1. Thời hạn để nộp hồ sơ đánh giá cấp cơ sở là 30 ngày trước ngày kết thúc hợp đồng (hoặc ngày đã được gia hạn hợp đồng),
2. Hội đồng cấp cơ sở phải được tổ chức họp đánh giá trước ngày kết thúc hợp đồng (hoặc ngày đã được gia hạn hợp đồng),
3. Chủ nhiệm đề tài phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng cơ sở và nộp hồ sơ đánh giá cấp nhà nước cho Ban chủ nhiệm (BCN) chương trình trong vòng 60 ngày kể từ khi được hội đồng đánh giá ở mức “đạt”,
4. Hội đồng đánh giá cấp nhà nước phải được tổ chức họp các phiên trong thời hạn không quá 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
5. Hồ sơ và phiếu nhận xét phải gửi đến cho các thành viên hội đồng ít nhất 07 ngày trước phiên họp đối với Hội đồng cấp cơ sở và 15 ngày đối với Hội đồng cấp Nhà nước,
6. Đề tài có thể được phép gia hạn 01 lần với thời gian không quá 90 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm kết thúc gia hạn hợp đồng (mẫu hướng dẫn tại Phụ lục số 03) trong các trường hợp sau:
- Trước khi tổ chức hội đồng cơ sở (phải có văn bản đề nghị trước thời điểm kết thúc hợp đồng 60 ngày)
- hoặc trước khi tổ chức hội đồng nhà nước (phải có văn bản đề nghị trước 20 ngày kể từ ngày có kết luận của hội đồng đánh giá cấp cơ sở),
7. Đề tài không đảm bảo các tiến độ thời gian tại một trong các Mục 1, 2 hoặc 3 nói trên sẽ bị đánh giá là “không đạt” về mặt tổ chức thực hiện.
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CÁC ĐỀ TÀI
|
TT |
Nội dung công việc |
Chủ trì thực hiện |
Hướng dẫn chi tiết tại |
|
1 |
Nộp hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở |
Chủ nhiệm ĐT |
HD-CS 1 |
|
2 |
Tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở |
Cơ quan chủ trì |
|
|
|
2.1 Thành lập HĐ cơ sở |
Cơ quan chủ trì |
HD-CS 2 |
|
2.2 Tổ chức họp HĐ cơ sở |
Cơ quan chủ trì |
HD-CS 3
HD-CS 4 |
|
2.3 Xử lý và báo cáo kết quả |
Cơ quan chủ trì |
HD-CS 5 |
|
3 |
Hoàn thiện hồ sơ cấp cơ sở và báo cáo quyết toán của ĐT |
Chủ nhiệm ĐT và cơ quan chủ trì |
|
|
4 |
Nộp hồ sơ nghiệm thu cấp NN |
Chủ nhiệm ĐT và CQ chủ trì |
HD-NN 1 |
|
5 |
Tổ chức đánh giá cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
- |
|
|
5.1 Thành lập Hội đồng cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 2
HD-NN 2A |
|
|
5.2 Tổ chức họp phiên HĐ cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 3
HD-NN 4
HD-NN 5 |
|
|
5.3 Xử lý và báo cáo kết quả |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 6 |
|
6 |
Hoàn thiện hồ sơ cấp NN |
Chủ nhiệm ĐT, Cơ quan chủ trì |
|
|
7 |
Nộp hồ sơ đăng ký kết quả ĐT |
Chủ nhiệm ĐT, Cơ quan chủ trì |
HD-NN 7 |
|
8 |
Nộp hồ sơ công nhận kết quả |
Chủ nhiệm ĐT, Cơ quan chủ trì |
HD-NN 8 |
|
9 |
Trình quyết định công nhận kết quả |
BCN chương trình và VPCT |
- |
|
10 |
Thanh lý tài sản và trình phương án xử lý tài sản |
Chủ nhiệm ĐTvà CQ chủ trì |
CV số:
330/BKHCN-VPCTTĐ |
|
11 |
Thanh lý hợp đồng |
BCN chương trình, VPCT, cơ quan chủ trì và CN đề tài |
QĐ số:
2228/QĐ-BKHCN |
<Tải vẳn bản đầy đủ tại đây>