Login
|
Go
|
|
|
|
|
|
HƯỚNG DẪN: ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CÁC ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM THUỘC CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2010
|
Căn cứ vào Thông tư số 12/2009/TT-BKHCN, ngày 08/5/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước. Văn phòng chương trình đưa ra những điểm lưu ý sau:
|
-
Thời hạn để nộp hồ sơ đánh giá cấp cơ sở là 30 ngày trước ngày kết thúc hợp đồng (hoặc ngày đã được gia hạn hợp đồng),
-
Hội đồng cấp cơ sở phải được tổ chức họp đánh giá trước ngày kết thúc hợp đồng (hoặc ngày đã được gia hạn hợp đồng),
-
Chủ nhiệm đề tài, dự án phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng cấp cơ sở và nộp hồ sơ đánh giá cấp nhà nước cho Ban chủ nhiệm (BCN) chương trình và Văn phòng các chương trình trọng điểm (VPCT) trong vòng 30 ngày kể từ khi được hội đồng cấp cơ sở đánh giá ở mức “đạt”,
-
Hội đồng đánh giá cấp nhà nước phải được tổ chức họp các phiên trong thời hạn không quá 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
-
Hồ sơ và phiếu nhận xét phải gửi đến cho các thành viên hội đồng ít nhất 07 ngày trước phiên họp của hội đồng,
-
Đề tài, dự án có thể được phép gia hạn 01 lần với thời gian không quá 06 tháng tại hội đồng cấp cơ sở hoặc hội đồng cấp nhà nước nếu bị đánh giá là “không đạt”,
-
Đề tài, dự án không đảm bảo các tiến độ thời gian tại một trong các Mục 1, 2 hoặc 3 nói trên sẽ bị đánh giá là “không đạt” về mặt tổ chức thực hiện.
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
|
TT |
Nội dung công việc |
Chủ trì thực hiện |
Hướng dẫn chi tiết tại |
|
1 |
Nộp hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở |
Chủ nhiệm ĐT, DA |
HD-CS 1 |
|
2 |
Tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở |
Cơ quan chủ trì |
|
|
|
2.1 Thành lập HĐ cấp cơ sở |
Cơ quan chủ trì |
HD-CS 2 |
|
2.2 Tổ chức họp HĐ cấp cơ sở |
Cơ quan chủ trì |
HD-CS 3 HD-CS 4 |
|
2.3 Xử lý và báo cáo kết quả |
Cơ quan chủ trì |
HD-CS 5 |
|
3 |
Hoàn thiện hồ sơ cấp cơ sở và báo cáo quyết toán của ĐT, DA |
Chủ nhiệm ĐT, DA và cơ quan chủ trì |
Phụ lục 1-10 |
|
4 |
Nộp hồ sơ nghiệm thu cấp NN |
Chủ nhiệm ĐT, DA và CQ chủ trì |
HD-NN 1 |
|
5 |
Tổ chức đánh giá cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
- |
|
|
5.1 Trình hội đồng cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 2
HD-NN 2A |
|
5.2 Tổ chức họp phiên 1 HĐ cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 3 |
|
5.2 Tổ chức họp phiên 2 HĐ cấp NN |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 4
HD-NN 5 HD-NN 6 |
|
5.3 Xử lý và báo cáo kết quả |
BCN chương trình và VPCT |
HD-NN 7 |
|
6 |
Hoàn thiện hồ sơ cấp NN |
Chủ nhiệm ĐT, DA |
Phụ lục 2-14 |
|
7 |
Nộp hồ sơ đăng ký kết quả ĐT, DA |
Chủ nhiệm ĐT, DA |
HD-NN 8 Phụ lục I Phụ lục II |
|
8 |
Công nhận kết quả |
Chủ nhiệm ĐT, DA |
HD-NN 9 |
|
9 |
Trình quyết định công nhận kết quả |
BCN chương trình và VPCT |
- |
|
10 |
Thanh lý tài sản và trình phương án xử lý tài sản |
Chủ nhiệm ĐT, DA và CQ chủ trì |
CV số:
330/BKHCN-VPCTTĐ |
|
11 |
Thanh lý hợp đồng |
BCN chương trình, VPCT, cơ quan chủ trì và CN đề tài, dự án |
QĐ số:
2228/QĐ-BKHCN | <Tải văn bản đầy đủ tại đây>
|
| Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp nhà nước |
|
|
|
|
|